Dịch

每

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: hỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũi
měi

Nghĩa chính

  1. mỗi, từng, mọiđại từused before a measure word or time noun to refer to each or every member of a group

Chữ và bộ thủ (character, radical)

每
měihỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũi
Bộ: 毋 · vô (chớ, đừng)7 nét
every, each

Cụm từ (phrase)

每一次Mỗi một lần
每个Mỗi, mọi
每天Mỗi ngày, hàng ngày
每年Mỗi năm, hằng năm
每月Mỗi tháng
每个人Mỗi người, mọi người
每次Mỗi lần
每日Hàng ngày

Ví dụ

  • ?Giá bao nhiêu một ngày?
  • ?Mỗi ngày bạn đều đến chỗ này à?
  • 。Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.

AI