p
A1ký hiệu (symbol)số từ (numeral)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- chữ pdanh từA1The 16th letter of the English alphabet.
- trangdanh từA2Abbreviation for page, used in references.
- chiều, tốitrạng từA1không so sánh (not comparable)Abbreviation for post meridiem, indicating time from noon to midnight.
- xu, pencedanh từB1Abbreviation for penny or pence, a unit of currency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pDạng gốc (base form)
- psSố nhiều (plural)
- p's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind your p's and q's | (Xem) P | |
| /pký hiệu | ký hiệu | Biểu thị rằng tuyên bố trước đó có ý nghĩa thuần túy |
| %pdanh từ | danh từ | Dạng viết tắt của percentage point |
| S&Pdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Standard & Poor's: một công ty dịch vụ tài chính có trụ sở tại Thành phố New York nổi tiếng với việc cung cấp các chỉ số thị trường chứng khoán và xếp hạng tín dụng |
| s/pgiới từ | giới từ | Viết tắt của status post: sau đó |
| p**sdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cách viết che bớt của piss |
| P&Sdanh từ | danh từ | Viết tắt của purchase and sale agreement |
| p/acụm giới từ | cụm giới từ | Viết tắt của per annum |
10 nghĩa khác
Số từ (numeral) 1
Giới từ (preposition) 2
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thứ 16
- Thứ 16, số 16The sixteenth numeral symbol of the English alphabet, called pee and written in the Latin script.
Họ từ (word family)
cùng gốc p- perMỗi, cho mỗigiới từ, đại từ, từ hạn địnhB1
- pMOSFETLoại bóng bán dẫn hiệu ứng trường bán dẫn oxit kim loại (MOSFET) sử dụng kênh loại p, dẫn điện khi điện áp dưới ngưỡng được đặt vào cổng so với nguồn. Nó thường được sử dụng trong công nghệ bán dẫn oxit kim loại (CMOS) bổ sung cùng với nMOSFETdanh từ
Ví dụ
- 36 : , , , , , , dź, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .Bảng chữ cái tiếng Sorb viết thường gồm 36 chữ cái: a, b, c, č, ć, d, dź, e, ě, f, g, h, ch, i, j, k, ł, l, m, n, ń, o, ó, p, r, ŕ, s, š, ś, t, u, w, y, z, ž, ź.
- 25 , 35 41 .Con tem 25 xu in hình ảnh siêu âm, con tem 35 xu in hình chụp cộng hưởng từ và con tem 41 xu in hình chụp cắt lớp vi tính.
- 720 1080 (720 1080), 1080 (1080), 16:9 .Video HD có thể chứa 720 hoặc 1080 dòng quét liên tục theo chiều dọc (720p hoặc 1080p), 1080 dòng quét xen kẽ (1080i), đồng thời có khả năng hiển thị tỷ lệ khung hình 16:9 và xuất âm thanh kỹ thuật số.
Xuất hiện ở từ khác
- pTiếng Tây Ban Nhatương đương