Dịch

per

B1giới từ (preposition)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)
Hay gặp
UK/pɜː/US/pɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. mỗi, trên mỗigiới từB1For each; used to express the cost or amount of something for each person, period of time, etc.
  2. theo, theo nhưgiới từB2According to someone or something; in accordance with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. perDạng gốc (base form)
  2. perself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

as pergiới từ, trạng từTheo như
miles per hourDặm một giờ
per annumcụm giới từMỗi năm
per capitatính từ, trạng từĐầu người
per centPhần trăm
per dayMỗi ngày
as per usualtrạng từNhư thường lệ
per.danh từViết tắt của period

4 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Đại từ (pronoun) 2
Từ hạn định (determiner) 1
Qua
  1. Qua, bằng đườngBy the, through the (with name of body part in Latin).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mỗi
Người đó
Khác
theirpshieysieze

Nguồn gốc (etymology)

giới từ
  1. từ tiếng Latinhper“through, during”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*per

Cùng gốc (doublet)par

đại từ, từ hạn định

Rút gọn từ person

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • dặm mỗi gallon
  • , .Hãy triển khai một chương trình tính toán cấp lớp gần đúng cần thiết để hiểu một đoạn văn bản, theo hướng dẫn bên dưới.
  • 12 12 inch mỗi foot

AI