Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- mỗi, trên mỗigiới từB1For each; used to express the cost or amount of something for each person, period of time, etc.
- theo, theo nhưgiới từB2According to someone or something; in accordance with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- perDạng gốc (base form)
- perself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as pergiới từ, trạng từ | giới từ, trạng từ | Theo như |
| miles per hour | Dặm một giờ | |
| per annumcụm giới từ | cụm giới từ | Mỗi năm |
| per capitatính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đầu người |
| per cent | Phần trăm | |
| per day | Mỗi ngày | |
| as per usualtrạng từ | trạng từ | Như thường lệ |
| per.danh từ | danh từ | Viết tắt của period |
4 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Đại từ (pronoun) 2
Từ hạn định (determiner) 1
Qua
- Qua, bằng đườngBy the, through the (with name of body part in Latin).
Họ từ (word family)
cùng gốc perNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- dặm mỗi gallon
- , .Hãy triển khai một chương trình tính toán cấp lớp gần đúng cần thiết để hiểu một đoạn văn bản, theo hướng dẫn bên dưới.
- 12 12 inch mỗi foot