Nghĩa chính
- Mỗi ngày
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ml per day | Ml mỗi ngày | |
| average something per day | Có trung bình là algo mỗi ngày |
Xuất hiện ở từ khác
- perkết hợpmỗi ngày
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ml per day | Ml mỗi ngày | |
| average something per day | Có trung bình là algo mỗi ngày |