Dịch

al día

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
/al ˈdia/

Nghĩa chính

  1. Tân tiến, hiện đại nhất, cập nhật nhấttính từstate of the art (at the highest level of development)
  2. Cập nhật, mới nhất, kịp thờitính từup-to-date (current, recent)
  3. Mỗi ngày, hằng ngàytrạng từper day, each day, every day

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

vivir al díaSống từ ngày này sang ngày khác; kiếm sống
ponerse al díaBắt kịp
una toma al díaMột liều mỗi ngày
al día siguienteNgày hôm sau
mantenerse al díaCập nhật, không bị lạc hậu

Ví dụ

  • 3 , .

AI