Nghĩa chính
- Mới nhất, hiện đại, cập nhậttính từCurrent; recent; the latest.
- Nắm bắt thông tin mới nhấttính từInformed about the latest news or developments; abreast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- up-to-dateDạng gốc (base form)
- more up-to-dateSo sánh hơn (comparative)
- most up-to-dateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring someone up-to-date | Bổ sung tin tức cho ai | |
| keep someone up-to-date | Cập nhật tin tức cho ai | |
| stay up-to-date | Cập nhật tin tức | |
| up-to-date information | Thông tin mới nhất | |
| up-to-date technology | Công nghệ hiện đại nhất | |
| up-to-datenessdanh từ | danh từ | Chất lượng hoặc mức độ được cập nhật |
Ví dụ
- .Hãy dùng một văn bản mới nhất để làm nguồn tham khảo.
- .Tôi thích cập nhật thông tin về các vấn đề thời sự.
- .Cảm ơn vì đã luôn cập nhật thông tin cho chúng tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)