Dịch

dated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lỗi mốttính từMarked with a date.
  2. Lỗi thời, cũ kỹtính từOutdated.
  3. Lỗi thời, lạc hậu, không hợp thờitính từAnachronistic; being obviously inappropriate for its present context.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của dateđộng từsimple past and past participle of date

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. datedDạng gốc (base form)
  2. more datedSo sánh hơn (comparative)
  3. most datedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

short-datedtính từNgắn kỳ (phiếu, hóa đơn)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Lỗi mốt
  1. Lỗi mốt, hết mốtNo longer fashionable.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 1922.Mục nhật ký đầu tiên có ghi ngày tháng là từ tháng 10 năm 1922.
  • "" ."Omnibus" là một thuật ngữ lỗi thời để chỉ xe buýt.
  • [] . “ ,” , , .[Cô] chuyển chủ đề sang các tập phát lại của Sex and the City và việc chúng có vẻ lỗi thời một cách vô vọng ra sao. "Miranda gặp Steve ở một quán bar", cô nói với giọng điệu ám chỉ rằng tình huống đó chẳng khác nào bước ra từ một cuốn tiểu thuyết của Jane Austen, xét về mức độ liên quan đến cuộc sống của cô.

AI