Dịch

now

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. bây giờ, hiện nay, lúc nàytrạng từA1không so sánh (not comparable)At the present time or in a state different from what it was before.
  2. vì, bởi vìliên từB1Since or because, especially in the construction now that.
  3. nào, nàytrạng từB1không so sánh (not comparable)Used to introduce a new point, qualify what was said, or express a rebuke.
  4. ngay, lập tứctrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to stress that something needs attention or action immediately.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nowDạng gốc (base form)
  2. nowsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • from now ontừ nay về sauFrom now on I'll be more careful.Từ nay về sau tôi sẽ cẩn thận hơn.
  • by nowđến giờHe should be home by now.Đến giờ anh ấy phải về nhà rồi.
  • up till nowcho đến nayI've lived at home up till now.Tôi đã sống ở nhà cho đến nay.
  • for nowtạm thờiThat's all for now.Tạm thời thế đã.
  • now (that)…giờ thì…

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 5
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Hợp thời
  1. không so sánh (not comparable)Hợp thời, thịnh hànhFashionable; popular; up to date; current.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hiện tại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinou
  2. từ tiếng Anh cổnū
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nū

Cùng gốc (doublet)nu

Ví dụ

  • : , ... ( ) , , ? ? ? // ( ) // : , ! ! , . . // ( )ADAM: Tôi vừa nghĩ là, tôi... (nhìn thấy cây đàn lia) Này người anh em, cậu có chơi không? Đàn của người Vulcan à? Tôi thử được chứ? // (Spock ra hiệu đồng ý và Adam gảy một hợp âm) // ADAM: Ồ, chất quá! Hợp thời ghê! Tôi hiểu được thứ âm nhạc này đấy, người anh em. Thật sự hiểu luôn. // (Anh ta đưa lại cây đàn cho Spock chơi một đoạn ngắn)
  • .Những khiếm khuyết dường như cũng cần thiết cho hạnh phúc hiện tại của chúng ta hệt như những mặt đối lập của chúng.
  • .Bây giờ bạn có thể về nhà.

AI