Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
up to now
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ʌ
p
t
ə
ˈ
n
aʊ
/
US
/ˈ
ʌ
p
t
ə
ˈ
n
aʊ
/
Nghĩa chính
1
Đến nay
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Until now; as of now.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
yet
hitherto
heretofore
as yet
so far
thus far
Xem thêm 9
Trái nghĩa
anymore
hereafter
henceforth
henceforward
henceforwards
any more
Xem thêm 6
Ví dụ
Up
to
now
,
there
have
been
no
problems
.
Đến nay thì chưa có vấn đề gì cả.
What're
you
up
to
now
?
What's
Tom
up
to
now
?
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
以来
yǐ lái
Đến nay, trở lại đây
至今
zhì jīn
Cho đến nay, đến nay
时至今日
shí zhì jīn rì
Cho đến tận ngày nay, đến nay
Tiếng Tây Ban Nha
hasta ahora
Cho đến nay, đến giờ, trước nay
Xuất hiện ở từ khác
now
kết hợp
cho đến nay
AI
1
Đến nay
1
Đến nay
1
Đến nay