Dịch

yet

A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/jɛt/US/jɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. chưa, vẫn chưatrạng từA1không so sánh (not comparable)used in negative sentences and questions about something expected to happen
  2. nhưng, tuy nhiên, thế màliên từB1used to connect two contrasting ideas; nevertheless or but
  3. lại, nữa, thêmtrạng từB2không so sánh (not comparable)used to emphasize an increase in number or another occurrence of something
  4. vẫn, vẫn còntrạng từB2không so sánh (not comparable)still; continuing up to the present or referenced time

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. yetNguyên thể (infinitive)
  2. yetsSố nhiều (plural)
  3. yot (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. yettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. yotten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. yoten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. yettingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • not yetchưa‘Are you ready?’ ‘No, not yet.’Bạn đã sẵn sàng chưa?' 'Chưa, chưa đâu
  • have yet to do sthvẫn chưa làm gìWe have yet to decide what action to take.Chúng tôi vẫn chưa quyết định sẽ hành động thế nào.
  • yet more…thêm… nữasnow, snow and yet more snowtuyết, tuyết và thêm tuyết nữa
  • yet another…thêm một… nữayet another diet bookthêm một cuốn sách về giảm cân nữa
  • yet againlại nữaPrices were cut yet again.Giá cả lại bị cắt giảm nữa.
  • the best, longest, etc. sth yetcái gì tốt nhất, dài nhất… tính đến nay

Cụm từ (phrase)

as yettrạng từCho đến nay, cho đến bây giờ
best yetTốt nhất từ trước đến nay
have yet toVẫn chưa làm gì
not yettrạng từ, danh từChưa
yet againLại một lần nữa
yet anotherLại thêm một
and yetVậy mà, thế nhưng
just yettrạng từNgay lập tức

6 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Rồi sẽ
  1. không so sánh (not comparable)Rồi sẽ, sau nàyAt some future time; eventually.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, liên từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyet
  2. từ tiếng Anh cổġīet
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*jūta
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyeten
  2. từ tiếng Anh cổġēotan“to flow, pour”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*geutan

Cùng gốc (doublet)yote

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyeten
  2. từ tiếng Anh cổġietan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*getaną

Ví dụ

  • ?Bạn đã làm xong chưa?
  • .Còn hai tiếng nữa mới tới điểm đến của chúng ta.
  • .Rồi câu đố cũng sẽ có lời giải thôi.

AI