Dịch

formerly

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈfɔːməli/US/ˈfɔɹmɚli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trước đây; thuở xưatrạng từkhông so sánh (not comparable)at some time in the past
  2. Trước đây, trước kiatrạng từkhông so sánh (not comparable)previously; once

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

formerly calledTrước đây gọi là
formerly known asgiới từTừng gọi là

Ví dụ

  • , Isaamov, .Xenia Robertson, trước đây tên là Xenia Isaamov, đến từ Ukraina.
  • .Trang trại này trước đây thuộc sở hữu của các chủ nô.
  • .Cô ấy trước đây từng là nhân viên ngân hàng.

AI