Dịch

-ly

hậu tố
UK/li/US/li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng để hình thành tính từ từ danh từ, những tính từ có ý nghĩa "hành xử giống như, hoặc có tính chất đặc trưng của cái được biểu thị bởi danh từ" Tương tự như -like nhưng thường được ghép với các danh từ độnghậu tốUsed to form adjectives from nouns, the adjectives having the sense of "behaving like, or having a nature typical of what is denoted by the noun" Similar in meaning to -like but most often paired with animate nouns.
  2. Dùng để hình thành tính từ từ danh từ, những tính từ có ý nghĩa “trông giống, giống, giống với cái mà danh từ biểu thị”hậu tốUsed to form adjectives from nouns, the adjectives having the sense of "appearing like, resembling, or having the likeness of what is denoted by the noun".
  3. Dùng để tạo thành tính từ từ những danh từ chỉ khoảng thời gian, tính từ có nghĩa “xảy ra trong những khoảng thời gian như vậy”hậu tốUsed to form adjectives from nouns specifying time intervals, the adjectives having the sense of "occurring at such intervals".
  4. Dùng để tạo trạng từ từ tính từ và danh từhậu tốUsed to form adverbs from adjectives and nouns.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

physics-lytrạng từTheo hoặc sử dụng vật lý
-lynhậu tốHậu tố hình thành tên nữ

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Dùng để tạo thành tên công ty hoặc thương hiệu
  1. Used to form company or brand names.

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-ly
  2. từ tiếng Anh cổ-līċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*-līk

Cùng gốc (doublet)-like

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-ly
  2. từ tiếng Anh cổ-līċe

Ví dụ

  • + - →
  • + - →
  • + - →

AI