Dịch

-like

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống, có một số đặc điểm (dùng để tạo thành tính từ từ danh từ)hậu tốResembling, having some of the characteristics of (used to form adjectives from nouns).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

ball-liketính từĐặc điểm của một quả bóng
what-liketrạng từThuộc loại nào
fall-liketính từĐiển hình hay đặc trưng của mùa thu (mùa thu); mùa thu
round-liketính từHình tròn; tròn
like-for-liketính từThay thế thứ này bằng thứ khác cùng loại
Christian-liketính từPhù hợp với một Cơ-đốc nhân
Pan-liketính từGiống như vị thần Hy Lạp cổ đại Pan
Nazi-liketính từGiống hoặc đặc trưng của Đức quốc xã

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Dùng để tạo trạng từ từ tính từ hoặc danh từ
  1. Dùng để tạo trạng từ từ tính từ hoặc danh từ; thay thế của -lyUsed to form adverbs from adjectives or nouns; alternative of -ly.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-like

Cùng gốc (doublet)-ly

AI