Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Pan-like
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như vị thần Hy Lạp cổ đại Pan
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Resembling the Ancient Greek god Pan.
Nguồn gốc
(etymology)
Pan
+
-like
Ví dụ
As
he
moves
back
into
the
shadows
,
the
stage
is
taken
over
by
a
troupe
of
Pan-like
dancers
,
leaping
and
cavorting
in
an
obscene
ballet
.
AI
1
Giống như vị thần Hy Lạp cổ đại Pan
1
Giống như vị thần Hy Lạp cổ đại Pan
1
Giống như vị thần Hy Lạp cổ đại Pan