Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Toàn bộdanh từ riêngGreek god of nature, often visualized as half goat and half man playing pipes.
- Vệ tinh Pan (vệ tinh của Sao Thổ)danh từ riêngAn inner moon of the planet Saturn, notable for its equatorial ridge.
- Họ Pan, họ Phandanh từ riêngA surname.
- Peter Pandanh từEllipsis of Peter Pan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PanDạng gốc (base form)
- PansSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Pan.Viết tắt của PanamaPeter PanNgười đàn ông hành động cư xử như trẻ con, né tránh trách nhiệm của tuổi trưởng thànhflash in the panSự xuất hiện nhất thời không có tác động lâu dàiPan-likeGiống như vị thần Hy Lạp cổ đại Panchip panNồi nấu được thiết kế để chiên ngập dầu (nấu bằng cách ngâm trong dầu nóng) khoai tây chiên (khoai tây thái mỏng)pan-Tất cả
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Vùng ngoại ô Pan (đảo Wight, Anh)
- A suburb of Newport, Isle of Wight, England (OS grid ref SZ5088).
Họ từ (word family)
cùng gốc PanNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạiPan
- từ tiếng LatinhPān
- từ tiếng Hy Lạp cổΠάνPán
danh từ riêng, danh từ
- mượn từ tiếng Quan Thoại潘
Ví dụ
- .
- .
- .