pan-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tất cảtiền tốAll.
- Mọi thành viên của một tập hợp đếm đượctiền tốEvery member of a countable set.
- Hầu hết, gần như tất cả, tất cả đều về số lượngtiền tốMost, nearly all, effectively all in quantity.
- Bao gồm, bao gồm tất cả, hoặc bao gồm tất cảtiền tốEncompassing, including all, or involving all.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pan-fryđộng từ | động từ | Chiên trong chảo với lượng dầu tối thiểu |
| pan-pandanh từ | danh từ | Cuộc gọi vô tuyến chỉ ra một trường hợp khẩn cấp nhỏ cần được hỗ trợ hoặc ưu tiên xử lý nhưng không gây nguy hiểm cho sự an toàn của tàu hoặc những người trên tàu |
| pan-loafdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Ổ bánh mì nướng trong hộp thiếc hoặc chảo |
| pan-broilđộng từ | động từ | Nấu trên lửa trực tiếp trong chảo không bôi dầu mỡ |
| pan-loafytính từ | tính từ | Sang trọng, kiêu căng hay bế tắc |
| pan-primatetính từ | tính từ | Áp dụng cho tất cả các loài linh trưởng |
| Pan-Africanismdanh từ | danh từ | Phong trào chính trị xã hội tìm cách thống nhất người châu Phi bản địa và những người gốc Phi thành một cộng đồng toàn cầu |
| pan-Arabismdanh từ | danh từ | Niềm tin vào sự thống nhất của các dân tộc và các quốc gia trong Thế giới Ả Rập |
8 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 8
Toàn bộ
- Toàn bộ; toàn bộ đối tượng hoặc danh mục gốcEntire, whole; the entirety of the root object or category.
Họ từ (word family)
cùng gốc pan-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπᾰν-păn-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- liên Mỹ