Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pan-Arabism
danh từ
(noun)
UK
/
p
a
n
ˈaɹ
ə
b
ɪ
z
(
ə
)
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Niềm tin vào sự thống nhất của các dân tộc và các quốc gia trong Thế giới Ả Rập
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The belief in unification of the peoples and countries of the Arab World.
Nguồn gốc
(etymology)
pan-
+
Arabism
Ví dụ
in
schools
set
up
widely
across
the
country
the
values
of
Arabic
as
a
language
,
of
Algeria
as
a
national
entity
and
of
pan-Arabism
as
an
ideal
were
pressed
home
with
considerable
effect
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
panarabismo
giống đực
Chủ nghĩa liên Ả Rập
AI
1
Niềm tin vào sự thống nhất của các dân tộc và các quốc gia trong Thế giới Ả Rập
1
Niềm tin vào sự thống nhất của các dân tộc và các quốc gia trong Thế giới Ả Rập
1
Niềm tin vào sự thống nhất của các dân tộc và các quốc gia trong Thế giới Ả Rập