Dịch

整个

整個
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: chỉnh cá
zhěng gè

Nghĩa chính

  1. toàn bộ, cả, toàn thểtính từincluding all of something; whole or entire

Chữ và bộ thủ (character, radical)

整
zhěngchỉnh
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)16 nét
orderly, neat, tidy; whole
个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; single

Cụm từ (phrase)

整个下午Cả buổi chiều
整个世界Cả thế giới
整个国家Cả nước
整个晚上Cả buổi tối
整个社会Toàn xã hội
整个过程Toàn bộ quá trình
整个夏天Suốt cả mùa hè

Ví dụ

  • ?Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
  • 。Nó đã ăn hết tất cả táo.
  • 。Tin tức lan khắp Nhật Bản.

AI