Dịch

entire

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. toàn bộ, toàn thể, cảtính từB1không so sánh (not comparable)Including every part, item, or the whole period of something; whole and complete.
  2. toàn bộ, tổng thểdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whole amount, quantity, or entirety of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entireDạng gốc (base form)
  2. entiresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

entire dayCả ngày
entire familyCả gia đình
entire historyToàn bộ lịch sử
entire lifeCả cuộc đời
entire worldToàn bộ thế giới
in the entire of somethingTrong toàn bộ cái gì
the entire of somethingToàn bộ cái gì
the entire worldCả thế giới

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 3
Nguyên mép
  1. không so sánh (not comparable)Having a smooth margin without any indentation.

Ví dụ

  • .Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom.
  • , , .Trên hết, nó là ngựa chưa thiến, điều đó có nghĩa là dòng dõi của nó có thể tiếp tục.
  • . , , ? .Ông ấy hỏi tại sao Hijaz lại là một con ngựa chưa thiến. Cô biết ngựa chưa thiến là gì rồi đúng không, Anna? Một con ngựa đực chưa bị hoạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạientere
  2. từ tiếng Anglo-Normanentier
  3. từ tiếng Latinhintegrum

Cùng gốc (doublet)entierinteger

AI