Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- toàn bộ, toàn thể, cảtính từB1không so sánh (not comparable)Including every part, item, or the whole period of something; whole and complete.
- toàn bộ, tổng thểdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whole amount, quantity, or entirety of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entireDạng gốc (base form)
- entiresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entire day | Cả ngày | |
| entire family | Cả gia đình | |
| entire history | Toàn bộ lịch sử | |
| entire life | Cả cuộc đời | |
| entire world | Toàn bộ thế giới | |
| in the entire of something | Trong toàn bộ cái gì | |
| the entire of something | Toàn bộ cái gì | |
| the entire world | Cả thế giới |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 3
Nguyên mép
- không so sánh (not comparable)Having a smooth margin without any indentation.
Ví dụ
- .Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom.
- , , .Trên hết, nó là ngựa chưa thiến, điều đó có nghĩa là dòng dõi của nó có thể tiếp tục.
- . , , ? .Ông ấy hỏi tại sao Hijaz lại là một con ngựa chưa thiến. Cô biết ngựa chưa thiến là gì rồi đúng không, Anna? Một con ngựa đực chưa bị hoạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc entireNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- allđồng nghĩadùng như một tính từ đứng trước danh từ (his entire life)
- completedễ nhầm, đồng nghĩaDùng để chỉ toàn bộ một vật thể hoặc khoảng thời gian, không nhấn mạnh vào việc các phần đã được tập hợp đủ hay chưa như 'complete'.
- fullđồng nghĩanhấn mạnh toàn bộ từ đầu đến cuối
- totalđồng nghĩaNhấn mạnh toàn vẹn cả khối mà không bỏ sót phần nào.
- wholeđồng nghĩađồng nghĩa nhưng mang sắc thái trang trọng hơn
- 全体Tiếng Trungtương đương