Dịch

intact

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nguyên vẹntính từLeft complete or whole; not touched, defiled, sullied, or otherwise damaged.
  2. Còn trinhtính từVirginal; having an intact hymen.
  3. Chưa cắt bao quy đầutính từUncircumcised; having an intact foreskin.
  4. Chưa thiếntính từNot castrated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intactDạng gốc (base form)
  2. more intactSo sánh hơn (comparative)
  3. most intactSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

largely intactPhần lớn còn nguyên vẹn
leave something intactĐể nguyên thứ gì đó
remain intactVẫn còn nguyên vẹn
survive intactCòn nguyên vẹn sau biến cố
intact dilation and evacuationdanh từĐồng nghĩa với intact dilation and extraction
intact dilation and extractiondanh từThủ tục phá thai bằng phẫu thuật muộn, bao gồm việc làm giãn cổ tử cung (theo thứ tự), đưa thai nhi ra khỏi tử cung đến vai và làm rỗng hộp sọ của thai nhi để cho phép đầu thai nhi đi qua cổ tử cung và âm đạo dễ dàng hơn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiintact
  2. từ tiếng Latinhintactus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguyên vẹn
Chưa cắt bao quy đầu
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi đóng gói đồ đạc cẩn thận để chúng còn nguyên vẹn sau chuyến chuyển nhà.
  • ... ? , , . . .Cô ấy không bị... quấy rối chứ? Không, không hề có chuyện đó. Tôi đã khám cho cô ấy rồi. Cô ấy vẫn còn trinh nguyên.
  • , 28, , , 5'9", 140 ., 20-30 .Nam giới đồng tính, 28 tuổi, chưa cắt bao quy đầu, vô thần, cao 1m75, nặng 63 kg, tìm bạn nam tương tự từ 20 đến 30 tuổi để trò chuyện và kết nối.

AI