Nghĩa chính
- Nguyên vẹntính từLeft complete or whole; not touched, defiled, sullied, or otherwise damaged.
- Còn trinhtính từVirginal; having an intact hymen.
- Chưa cắt bao quy đầutính từUncircumcised; having an intact foreskin.
- Chưa thiếntính từNot castrated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intactDạng gốc (base form)
- more intactSo sánh hơn (comparative)
- most intactSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| largely intact | Phần lớn còn nguyên vẹn | |
| leave something intact | Để nguyên thứ gì đó | |
| remain intact | Vẫn còn nguyên vẹn | |
| survive intact | Còn nguyên vẹn sau biến cố | |
| intact dilation and evacuationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với intact dilation and extraction |
| intact dilation and extractiondanh từ | danh từ | Thủ tục phá thai bằng phẫu thuật muộn, bao gồm việc làm giãn cổ tử cung (theo thứ tự), đưa thai nhi ra khỏi tử cung đến vai và làm rỗng hộp sọ của thai nhi để cho phép đầu thai nhi đi qua cổ tử cung và âm đạo dễ dàng hơn |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiintact
- từ tiếng Latinhintactus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 完Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc intactVí dụ
- .Tôi đóng gói đồ đạc cẩn thận để chúng còn nguyên vẹn sau chuyến chuyển nhà.
- ... ? , , . . .Cô ấy không bị... quấy rối chứ? Không, không hề có chuyện đó. Tôi đã khám cho cô ấy rồi. Cô ấy vẫn còn trinh nguyên.
- , 28, , , 5'9", 140 ., 20-30 .Nam giới đồng tính, 28 tuổi, chưa cắt bao quy đầu, vô thần, cao 1m75, nặng 63 kg, tìm bạn nam tương tự từ 20 đến 30 tuổi để trò chuyện và kết nối.