Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsevered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị cắt đứt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not severed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
severed
từ tiếng Anh trung đại
unsevered
Ví dụ
It
is
delightful
to
see
early
intimacies
thus
enduring
through
all
the
accidents
of
life
,
local
attachments
unsevered
by
time
,
and
the
old
age
and
childhood
of
man
bound
together
by
these
natural
charities
.
AI
1
Không bị cắt đứt
1
Không bị cắt đứt
1
Không bị cắt đứt