Dịch

un-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khôngtiền tốnot
  2. Thiếutiền tốlack of
  3. Trái với chuẩn mực truyền thống; độc đáotiền tốcontrary to traditional norms; unconventional
  4. Nghịch đảo của một hành động cụ thểtiền tốthe inverse of a specified action

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

4 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 4
Tước bỏ
  1. Tước bỏ, giải phóng, loại bỏ, loại bỏ khỏi, rút khỏideprive of, release from, free from, remove from, extract from

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. từ tiếng Anh trung đạiun-
  2. từ tiếng Anh cổun-
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*un-

Cùng gốc (doublet)in-a-

tiền tố
  1. từ tiếng Anh trung đạion-
  2. từ tiếng Anh cổon-
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*anda-
tiền tố
  1. mượn từ tiếng Latinhūnus

Ví dụ

  • . , . , “-” , “” “,” .
  • " -" : " ."
  • Un-cry

AI