de-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phitiền tốreversal, undoing
- Loại bỏ khỏi, loại bỏtiền tốto remove from, removed
- Tăng cườngtiền tốIntensifying
- Bắt nguồn từ, củatiền tốderived from, of
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fort-de-Francedanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của tỉnh hải ngoại Martinique, Pháp |
| coco-de-merdanh từ | danh từ | Cây cọ cao, Lodoicea madivica, được tìm thấy ở Seychelles |
| whoop-de-dodanh từ | danh từ | Hỗn loạn |
| whoop-de-doodanh từ, thán từ, tính từ | danh từ, thán từ, tính từ | Câu cảm thán biểu thị sự phấn khích hoặc nhiệt tình (thường là mỉa mai) |
| aide-de-campdanh từ | danh từ | Sĩ quan quân đội làm phụ tá cho một sĩ quan cấp cao hơn, hoàng tử hoặc quan chức chính trị cấp cao khác |
| fer-de-lancedanh từ | danh từ | Bothrops lanceolatus hoặc các loài rắn đầu nhọn khác thuộc chi Bothrops |
| Port-de-Pilesdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Vienne, Nouvelle-Aquitaine, Pháp |
| Pas-de-Calaisdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Hauts-de-France ở miền bắc nước Pháp, giáp eo biển Dover |
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Xuống
- Xuống, đi xuốngdown, downward
Họ từ (word family)
cùng gốc de-Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdē-
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- - + →
- - + →
- - + →