Dịch

decouple

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hủy liên kết; tách ra hoặc tách rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To unlink; to take apart or come apart.
  2. Ngăn chặn các sóng địa chấn của (một vụ nổ hạt nhân) bằng cách thực hiện nó dưới lòng đấtđộng từngoại động từ (transitive)To muffle the seismic waves of (a nuclear explosion) by performing it underground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decoupleNguyên thể (infinitive)
  2. decouplesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. decoupledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. decouplingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

de-couple

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidécoupler

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .

AI