Dịch

couple

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. cặp đôi, cặp vợ chồng, đôi lứadanh từA2two people who are married or in a romantic relationship
  2. vài, một vài, một đôidanh từA2two or a small number of people or things
  3. kết hợp, gắn liền, nốiđộng từB2ngoại động từ (transitive)to join or combine two things together

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coupleNguyên thể (infinitive)
  2. couplesSố nhiều (plural)
  3. coupledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. couplingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • couple (of sb/sth)một cặp (ai/cái gì)
  • couple from…đôi vợ chồng từ…We met a couple from Chicago, who were travelling with their three children.Chúng tôi gặp một đôi vợ chồng từ Chicago, những người đang đi du lịch với ba con của họ.
  • be coupled togetherđược nối với nhauThe two railway trucks had been coupled together.Hai toa tàu hỏa đã được nối với nhau.
  • be coupled to sthđược nối với cái gìThis energy is converted into electrical energy by the generator that is coupled to the turbine.Năng lượng này được chuyển thành năng lượng điện bởi máy phát điện được nối với tuabin.

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Động từ (verb) 4
Cặp điện cực
  1. Cặp điện cực, cặp kim loạiOne of the pairs of plates of two metals which compose a voltaic battery, called a voltaic couple or galvanic couple.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicouple
  2. từ tiếng Pháp cổcouple
  3. từ tiếng Latinhcōpula

Cùng gốc (doublet)copula

Ví dụ

  • .Cặp vợ chồng nhà kế bên luôn luôn cãi nhau.
  • […] ; ; , […][...] hai chiếc bàn; một chiếc bày sẵn vài thứ chuẩn bị cho bữa tối; trong khi trên chiếc bàn kia [...]
  • ‘, , , .’‘Ồ, chỉ vài trăm một năm thôi, nhưng công việc thì nhẹ nhàng và nó không ảnh hưởng nhiều đến những công việc khác của một người.’

AI