Dịch

thing

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. thứ, điều, đồ vật, sự việcdanh từA1An object, fact, event, or idea that you do not or cannot name specifically.
  2. đồ đạc, tư trangdanh từA2thường dùng số nhiều (usually plural)Personal possessions, clothes, or equipment.
  3. vấn đề, điều mấu chốtdanh từB1A problem, important fact, or complicating factor.
  4. người, kẻ, con vậtdanh từB1A living creature or person, often used with an adjective to express pity, affection, or annoyance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thingDạng gốc (base form)
  2. thingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

do the right thingđộng từLàm đúng đắn
first thingtrạng từ, danh từSáng sớm
have a thing about someoneCó ấn tượng đặc biệt với ai
make a thing of somethingLàm to chuyện gì đó
one more thingThêm một điều nữa
the main thingĐiều quan trọng nhất
be a thingLà một thứ có thật/trào lưu
do one's own thingđộng từLàm những gì mình cho là phù hợp nhất hoặc khiến bản thân hài lòng nhất; làm những gì thể hiện sở thích hoặc tài năng đặc biệt của một người; làm theo ý mình chọn

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 1
Sở thích
  1. thường ở câu phủ định (usually negative)Sở thích, guThat which is favoured; personal preference.

Ví dụ

  • .Chỉ còn một việc cần làm.
  • , , .Chiếc xe trông có vẻ rẻ, nhưng vấn đề là tôi nghi ngờ độ an toàn của nó.
  • , heart's bà ấy là một bà già kỳ quặc, nhưng bụng dạ rất tốt

AI