Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dương vậtdanh từThe male erectile reproductive organ used for sexual intercourse that in the human male and other placental mammals is also used for urination; the tubular portion of the external male genitalia (excluding the scrotum).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- penisDạng gốc (base form)
- penisesSố nhiều (plural)
- penes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| erect penis | Dương vật cương cứng | |
| human penis | Dương vật người | |
| penis size | Kích thước dương vật | |
| Penis Gamedanh từ riêng | danh từ riêng | Trò chơi trong đó hai hoặc nhiều người chơi thay phiên nhau nói từ dương vật với âm lượng ngày càng tăng trong không gian công cộng và người chơi sẽ thua nếu không hoàn thành lượt của mình |
| penis-coverdanh từ | danh từ | Vật che phủ hoặc che giấu dương vật được tìm thấy trên một số bức tượng ở Ai Cập cổ đại |
| small penis humiliationdanh từ | danh từ | Hình thức tôn sùng hoặc ham muốn tình dục trong đó một cá nhân, thường là phụ nữ, coi thường hoặc hạ thấp kích thước dương vật của đàn ông, có khả năng gây kích thích cho một trong hai bên |
| penis cagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cock cage |
| penis fishdanh từ | danh từ | Candiru, một loài cá da trơn ký sinh thuộc chi Vandellia, được cho là có thể xâm nhập vào niệu đạo của con người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dương vật
- A similar erectile sexual organ present in the cloacas of male amniotes.
Ví dụ
- .Âm vật nữ tương đồng với dương vật nam.
- .Bạn đã liếm dương vật của anh ấy.
- .Dương vật của bạn nhỏ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc penisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpēnis
Cùng gốc (doublet)pencil
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung