Dịch

unit

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. đơn vị, đơn vị đo lườngdanh từA2A standard quantity used to measure things.
  2. đơn vị, bộ phận, tổ chứcdanh từB1An organized group of people or equipment for a specific purpose.
  3. bài học, phần học, unitdanh từA1A section or chapter in a coursebook covering a specific topic.
  4. thiết bị, máy, khốidanh từB1A piece of equipment or machinery designed for a specific function.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unitDạng gốc (base form)
  2. unitsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a unittrong một đơn vị bài họcThe present perfect is covered in Unit 8.Thì hiện tại hoàn thành được dạy trong Đơn vị bài học 8.
  • per unitmỗi đơn vịElectricity is ten pence per unit.Điện giá mười xu mỗi đơn vị.

Cụm từ (phrase)

family unitdanh từĐơn vị gia đình
housing unitdanh từCăn hộ
intensive care unitdanh từPhòng chăm sóc tích cực, phòng săn sóc tích cực, phòng hồi sức tích cực
military unitĐơn vị quân đội
storage unitdanh từKho chứa đồ tự quản
unit pricedanh từĐơn giá
unit of measurementdanh từĐồng nghĩa với unit of measure
burn unitdanh từĐồng nghĩa với burn center

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 2
Căn hộ
  1. Căn hộ, gian nhàA measure of housing equivalent to the living quarters of one household; an apartment where a group of apartments is contained in one or more multi-storied buildings or a group of dwellings is in one or more single storey buildings, usually arranged around a driveway.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Đồng bảng Anh là một đơn vị tiền tệ.
  • .Anh ấy từng là thành viên của một đơn vị cảnh sát đặc nhiệm.
  • 3.Chúng ta hãy quay lại Bài 3.

AI