部队
部隊HSK6
Hay gặpHán-Việt: bộ đội
bù duì
Nghĩa chính
- quân đội, lực lượng vũ trangdanh từthe organized military forces of a country
- đơn vịdanh từa specific military unit
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
部
bùbộ
Bộ: 邑 · ấp (vùng đất, làng)10 nét
part, division, section队
duìđội
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)4 nét
team, group; army unitNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha