Dịch

army

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɑː.mi/nguồnUS/ˈɑɹ.mi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. quân độidanh từB1The military force or institution of a country, especially its land-based forces.
  2. đám người, đámdanh từB1A large group of people acting together toward a common purpose.
  3. đàn, bầydanh từB1A large group of social animals acting together toward a common purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. armyDạng gốc (base form)
  2. armiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the armytrong quân độiHer sister is in the army.Chị gái cô ấy đang ở trong quân đội.

Cụm từ (phrase)

army baseCăn cứ quân sự
army commanderTư lệnh quân đội
army divisionSư đoàn
army of antsĐàn kiến
army of insectsĐàn côn trùng
army of touristsĐám du khách
army of volunteersĐám tình nguyện viên
army of workersĐám công nhân

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quân đoàn
  1. Within a vast military, a very large tactical contingent (e.g. a number of divisions).

Ví dụ

  • Napoleon's .Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
  • .Vào những ngày nắng, bãi biển thu hút một đám đông khách du lịch đa dạng.
  • .Ngôi nhà chúng tôi đang bị một đàn kiến tấn công.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarmee
  2. từ tiếng Pháp cổarmee
  3. từ tiếng Latinh trung đạiarmāta“armed force”

Cùng gốc (doublet)armada

AI