Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
army of workers
UK
/ˈ
ɑː
.
m
i
ə
v
ˈ
w
ɜː
.
k
ə
z
/
US
/ˈ
ɑ
ɹ.
m
i
ə
v
ˈ
w
ɝ.
k
ɚ
z
/
Nghĩa chính
1
Đám công nhân
Ví dụ
An
army
of
workers
cleaned
the
street
.
Một đám công nhân đã quét dọn con đường.
Xuất hiện ở từ khác
army
kết hợp
đám công nhân
AI
1
Đám công nhân
1
Đám công nhân
1
Đám công nhân