Dịch

arms

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:armCánh tay, tay

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. vũ khídanh từA1Weapons; tools used for fighting.
  2. cánh taydanh từA1The two upper limbs of the human body.

Cụm từ (phrase)

arms racedanh từChạy đua vũ trang
bear armsMang vũ khí
coat of armsdanh từPhù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu
in someone's armsTrong vòng tay ai
lay down armsBuông vũ khí đầu hàng
take up armsđộng từCầm súng chiến đấu
in armscụm giới từTrong chiến đấu, trong chiến tranh
to armscụm giới từBinh khí, cánh tay, huy hiệu, khí giới, vũ khí

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Gia huy
  1. A visual design composed according to heraldic rules, normally displayed upon an escutcheon and sometimes accompanied by other elements of an achievement

Ví dụ

  • .Anh ấy có cánh tay rất khỏe.
  • , , .Những chiếc xe điện của Công ty Xe điện Đô thị mang hình ba thanh kiếm cong trong huy hiệu Middlesex, với một chiếc vương miện phía trên tấm khiên, đặt trong một vòng tròn màu xanh lam.
  • , !Nếu vị Công tước tự vũ trang để chuẩn bị chiến tranh, nhà vua sẽ không ngồi yên khoanh tay đứng nhìn!

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarmes
  2. từ tiếng Pháp cổarmes
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂er-mo-

AI