arming
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự vũ trangdanh từThe act of supplying (oneself or others) with armor and (now especially) arms and ammunition in preparation for a conflict; the act of providing with the means of defense and attack.
- Việc lắp giápdanh từThe affixing and securing on of armor.
- Sự trang bịdanh từThe act of supplying with the equipment, knowledge, authority, or other tools needed for a particular task.
- Việc kích hoạtdanh từThe act of preparing a tool or a weapon for action; activation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- armingDạng gốc (base form)
- armingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arming pressdanh từ | danh từ | Máy đóng sách dùng để dán tiêu đề và thiết kế trên bìa sách |
| arming sworddanh từ | danh từ | Thanh kiếm được coi là một phần của bộ vũ khí hoặc trang bị quân sự của ai đó; thanh kiếm chính thức hoặc trung đoàn của một chiến binh |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chất bôi trơn trắc lượng
- A piece of tallow or soap put in the cavity and over the bottom of a sounding lead to pick up samples of the bottom of the sea.
Họ từ (word family)
cùng gốc armingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarmyng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , .Áp dụng các quy ước của sử thi chiến tranh, phần này của tiểu thuyết tương ứng với việc người anh hùng vũ trang, mặc giáp và thu gom vũ khí để chuẩn bị cho trận chiến.
- , . .Đảng luôn quan tâm đến việc lựa chọn những nhà tuyên truyền và giảng viên tích cực nhất và trang bị kiến thức cho họ. Trình độ lý thuyết về tuyên truyền của chúng ta chủ yếu phụ thuộc vào họ.
- .Điều này đảm bảo việc kích hoạt ngòi nổ khi bắn.