armas
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈaɾmas/nguồn
Dạng gốc:armaVũ khí, súng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vũ khí, súng đạndanh từA2weapons or objects used for fighting, attacking, or defending
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armas de fuego | Vũ khí quân dụng, súng | |
| dejar las armas | Buông vũ khí | |
| porte de armas | Mang theo vũ khí | |
| tomar las armas | Cầm vũ khí | |
| en armastính từ | tính từ | Lên trong vòng tay |
| a las armascụm từ | cụm từ | Cầm vũ khí lên, chuẩn bị chiến đấu |
| tomar armasđộng từ | động từ | Cầm vũ khí |
| rey de armasdanh từ | danh từ | Vua vũ khí |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lắp ráp
- Lắp ráp, trang bịsecond-person singular present indicative of armar
Họ từ (word family)
cùng gốc armaVí dụ
- .Hiệp ước nghiêm cấm việc sử dụng vũ khí hóa học.
- .Không tìm thấy vũ khí hủy diệt hàng loạt nào.
- .Nhật Bản không nên chi nhiều tiền vào vũ khí.