Dịch

armar

B1động từ (verb)
/aɾˈmaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trang bị (cung cấp vũ khí)động từto arm (supply with weapons)
  2. Trang bị (cung cấp công cụ hoặc kỹ năng)động từto arm (provide with tools or skills)
  3. Lắp rápđộng từto assemble
  4. Tổ chức, bắt đầuđộng từto organize, get going

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể armarDanh động từ armandoPhân từ armado
Presente
yoarmo
túarmas
él/ella/Ud.arma
nosotrosarmamos
vosotrosarmáis
ellos/Uds.arman

Cụm từ (phrase)

armar un líoĐồng nghĩa với armarse un lío
armar la de san QuintínBắt đầu một cuộc chiến
armar hasta los dientesđộng từPhải tận răng
armar la de Dios es Cristođộng từNâng cao địa ngục, tạo ra một sự ồn ào toàn năng
armar un cristoGây náo loạn
armar un escándaloLàm ầm ĩ
armarse un líođộng từRơi vào tình trạng lộn xộn
armario de bañoTủ phòng tắm

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Khiêu khích
  1. Khiêu khích; khuấy độngto provoke; stir up

AI