Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tổ chứcđộng từngoại động từ (transitive)To arrange in working order.
- Hệ thống hóa, cơ cấu lạiđộng từngoại động từ (transitive)To constitute in parts, each having a special function, act, office, or relation; to systematize.
- Phú cho cơ quan, hữu cơ hóađộng từngoại động từ (transitive)To furnish with organs; to give an organic structure to; to endow with capacity for the functions of life
- Hát bèđộng từngoại động từ (transitive)To sing in parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- organizeNguyên thể (infinitive)
- organizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- organizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- organizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- organize sthtổ chức cái gì
- organize sth + adv./prep.sắp xếp cái gì + adv./prep.The complex is organized around a central courtyard.Khu phức hợp được sắp xếp xung quanh một sân trong trung tâm.
- organize yourself/sbsắp xếp công việc/hoạt động của mình/ai
- organize (sb/yourself) (into sth)tổ chức (ai/mình) thành (nhóm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| help organize | Giúp tổ chức | |
| organize a conference | Tổ chức một hội nghị | |
| organize a meeting | Tổ chức một cuộc họp | |
| organize a trip | Tổ chức một chuyến đi | |
| organize an event | Tổ chức một sự kiện | |
| organize a social | Tổ chức buổi gặp mặt giao lưu | |
| organize an outing | Tổ chức chuyến dã ngoại | |
| organize a boycott | Tổ chức tẩy chay |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thành lập công đoàn
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Thành lập công đoàn, lập nghiệp đoànTo band together into a group or union that can bargain and act collectively; to unionize.
Xuất hiện ở từ khác
- arrangedễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng cho hệ thống, sự kiện quy mô lớn hoặc tổ chức một tập thể, trong khi 'arrange' thiên về chi tiết nhỏ hoặc vị trí vật lý.
- fileđồng nghĩacũng có nghĩa là sắp xếp, thường dùng chung
- holdđồng nghĩanhấn mạnh khâu sắp xếp và lên kế hoạch
- orderđồng nghĩaNhấn mạnh vào tính hệ thống và tổ chức.
- organizationdễ nhầmĐộng từ chỉ hành động sắp xếp; organization là danh từ, nhưng có thể chỉ nhóm, cách sắp xếp hoặc tính ngăn nắp.
- planđồng nghĩaTổ chức, sắp xếp công việc hoặc sự kiện.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc organizeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhiều bit di chuyển trong tiến trình vĩ mô kết hợp các đơn vị vĩ mô bộ ba để tổ chức các mạng lưới thông tin mã hóa các đơn vị trong các cấu trúc bao bọc mã bộ ba một cách hợp lý.
- .Ý chí nguyên thủy và tối cao này thiết lập nên chính phủ.
- một sinh thể có tổ chức