Dịch

organize

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tổ chứcđộng từngoại động từ (transitive)To arrange in working order.
  2. Hệ thống hóa, cơ cấu lạiđộng từngoại động từ (transitive)To constitute in parts, each having a special function, act, office, or relation; to systematize.
  3. Phú cho cơ quan, hữu cơ hóađộng từngoại động từ (transitive)To furnish with organs; to give an organic structure to; to endow with capacity for the functions of life
  4. Hát bèđộng từngoại động từ (transitive)To sing in parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organizeNguyên thể (infinitive)
  2. organizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. organizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. organizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • organize sthtổ chức cái gì
  • organize sth + adv./prep.sắp xếp cái gì + adv./prep.The complex is organized around a central courtyard.Khu phức hợp được sắp xếp xung quanh một sân trong trung tâm.
  • organize yourself/sbsắp xếp công việc/hoạt động của mình/ai
  • organize (sb/yourself) (into sth)tổ chức (ai/mình) thành (nhóm gì)

Cụm từ (phrase)

help organizeGiúp tổ chức
organize a conferenceTổ chức một hội nghị
organize a meetingTổ chức một cuộc họp
organize a tripTổ chức một chuyến đi
organize an eventTổ chức một sự kiện
organize a socialTổ chức buổi gặp mặt giao lưu
organize an outingTổ chức chuyến dã ngoại
organize a boycottTổ chức tẩy chay

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thành lập công đoàn
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Thành lập công đoàn, lập nghiệp đoànTo band together into a group or union that can bargain and act collectively; to unionize.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hệ thống hóa

Nguồn gốc (etymology)

organ-ize

  1. từ tiếng Anh trung đạiorganizen
  2. từ tiếng Pháp trung đạiorganiser
  3. từ tiếng Latinh trung đạiorganizō

Ví dụ

  • .Nhiều bit di chuyển trong tiến trình vĩ mô kết hợp các đơn vị vĩ mô bộ ba để tổ chức các mạng lưới thông tin mã hóa các đơn vị trong các cấu trúc bao bọc mã bộ ba một cách hợp lý.
  • .Ý chí nguyên thủy và tối cao này thiết lập nên chính phủ.
  • một sinh thể có tổ chức

AI