disorganize
động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức củađộng từTo make less organized; to reduce to chaos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disorganizeNguyên thể (infinitive)
- disorganizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disorganizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disorganizingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disorganized schizophreniadanh từ | danh từ | Dạng tâm thần phân liệt được đặc trưng bởi hành vi và lời nói vô tổ chức cũng như những phản ứng hoặc cảm xúc không phù hợp |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdésorganiser
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc disorganizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha