Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà tổ chứcdanh từA person who arranges the details of a public event.
- Sổ điện tử cá nhân, máy ghi chép cá nhândanh từA hand-held micro-computer that will perform specific tasks; can be used as an electronic diary, alarm clock, recorder of memos and notes, a portable database etc.
- Sổ tay cá nhân, sổ lịch trìnhdanh từA non-electronic notebook or calendar or something similar, used to organize one's affairs.
- Vùng tổ chứcdanh từA group of cells that, together with the evocator, control differentiation in the embryo; the inductor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- organizerDạng gốc (base form)
- organizersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conference organizer | Người tổ chức hội nghị | |
| desk organizerdanh từ | danh từ | Khay để đồ bàn làm việc |
| event organizer | Người tổ chức sự kiện | |
| makeup organizer | Hộp đựng mỹ phẩm | |
| personal organizerdanh từ | danh từ | Sổ điện tử cá nhân |
| union organizer | Cán bộ công đoàn | |
| diaper organizerdanh từ | danh từ | Túi tã, thường có hình dạng giống như một cái giỏ, có các ngăn dọc |
| desktop organizerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với desk organizer |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hộp đựng đồ
- Hộp đựng đồ, khay đựng đồa recipient, such as a box or a case, used for storing gadgets, trinkets and other knick-knacks; an organizer box
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc organizerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi sẽ thêm cuộc họp đó vào sổ điện tử cá nhân của mình.
- .Anh ấy là một cán bộ công đoàn người Algérie.
- .Anh ấy là người tổ chức cuộc họp.