Dịch

controller

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người kiểm soátdanh từOne who controls something.
  2. Bộ điều khiển, thiết bị điều khiểndanh từAny electric or mechanical device for controlling a circuit or system.
  3. Kế toán trưởng, kiểm soát viên tài chínhdanh từThe chief accounting officer which audits, and manages the financial affairs of a company or government; a comptroller.
  4. Bộ điều khiển ngoại vi, cơ cấu điều chỉnhdanh từA mechanism that controls or regulates the operation of a machine, especially a peripheral device in a computer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. controllerDạng gốc (base form)
  2. controllersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

financial controllerGiám đốc tài chính
flight controllerdanh từNgười điều khiển cánh ngầm
game controllerdanh từTay cầm chơi game
remote controllerĐiều khiển từ xa
air traffic controllerdanh từNhân viên kiểm soát không lưu, người điều khiển không lưu
controller area networkMạng điều khiển khu vực
disk controllerBộ điều khiển đĩa
data controllerdanh từNgười được chỉ định là người xác định mục đích và cách thức xử lý bất kỳ dữ liệu cá nhân nào. (theo Đạo luật bảo vệ dữ liệu)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tay cầm chơi game
  1. A hardware device designed to allow the user to play video games.

Ví dụ

  • / , .Đấng kiểm soát vĩ đại số phận của chúng ta đã tự nguyện trở thành con người và sống trong thân phận thấp hèn
  • .Không thể ép được nhiều hơn từ động cơ khi bộ điều khiển chính đã được chuyển sang chế độ tối đa
  • player's . , ! , -- . , ?Tôi đang thu thập tên của người chơi cho dự án của trường. Bạn biết đấy, những người chơi giống như bạn! Đúng vậy, chính bạn - người đang cầm tay cầm chơi game. Bạn có đăng ký tên mình không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

control-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicountreroller
  2. từ tiếng Anglo-Normancontreroulour
  3. từ tiếng Pháp trung đạicontreroleur

Cùng gốc (doublet)comptroller

AI