Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- tài xế, lái xedanh từA1A person who drives a motor vehicle such as a car, bus or truck.
- trình điều khiển, driverdanh từB1A software component that lets an operating system communicate with hardware.
- động lực, yếu tố thúc đẩydanh từB2A factor that causes or motivates something to happen.
- tua vít, đầu vặn ốcdanh từA2A tool for turning screws, often with interchangeable bits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- driverDạng gốc (base form)
- driversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bus driverdanh từ | danh từ | Tài xế xe buýt, người lái xe buýt |
| designated driverdanh từ | danh từ | Người lái xe không uống rượu |
| key driver | Yếu tố thúc đẩy chính | |
| taxi driverdanh từ | danh từ | Lái xe tắc xi |
| train driver | Người lái tàu hỏa | |
| truck driverdanh từ | danh từ | Tài xế xe tải |
| device driverdanh từ | danh từ | Chương trình điều khiển thiết bị |
| economic driver | Động lực kinh tế |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Phi công
- A pilot (person who flies aircraft).
Ví dụ
- Luke North was working in the North East District when Harry Patterson the pony driver came by. It was 5.45 o'clock. Luke smelt danger in the air. He walked round the pony to speak with Harry […]Luke North đang làm việc ở Quận Đông Bắc thì Harry Patterson, người lùa ngựa con, đi tới. Lúc đó là 5 giờ 45. Luke ngửi thấy mối nguy trong không khí. Anh đi vòng quanh con ngựa để nói chuyện với Harry.
- , .Bản chất của công việc là động lực dẫn đến biến đổi xã hội, đồng thời bất kỳ hình thức làm việc mới nào cũng là kết quả của sự biến đổi xã hội rộng lớn hơn.
- , cross-slot & […]Trong số các loại tua vít và đinh ốc hiện có, bạn sẽ tìm thấy vài loại có rãnh chữ thập bao gồm cả loại Reed & Prince.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc driverNgôn ngữ khác
Tiếng Trung