Dịch

driver

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈdɹaɪ.və/US/ˈdɹaɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. tài xế, lái xedanh từA1A person who drives a motor vehicle such as a car, bus or truck.
  2. trình điều khiển, driverdanh từB1A software component that lets an operating system communicate with hardware.
  3. động lực, yếu tố thúc đẩydanh từB2A factor that causes or motivates something to happen.
  4. tua vít, đầu vặn ốcdanh từA2A tool for turning screws, often with interchangeable bits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. driverDạng gốc (base form)
  2. driversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bus driverdanh từTài xế xe buýt, người lái xe buýt
designated driverdanh từNgười lái xe không uống rượu
key driverYếu tố thúc đẩy chính
taxi driverdanh từLái xe tắc xi
train driverNgười lái tàu hỏa
truck driverdanh từTài xế xe tải
device driverdanh từChương trình điều khiển thiết bị
economic driverĐộng lực kinh tế

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Phi công
  1. A pilot (person who flies aircraft).

Ví dụ

  • Luke North was working in the North East District when Harry Patterson the pony driver came by. It was 5.45 o'clock. Luke smelt danger in the air. He walked round the pony to speak with Harry […]Luke North đang làm việc ở Quận Đông Bắc thì Harry Patterson, người lùa ngựa con, đi tới. Lúc đó là 5 giờ 45. Luke ngửi thấy mối nguy trong không khí. Anh đi vòng quanh con ngựa để nói chuyện với Harry.
  • , .Bản chất của công việc là động lực dẫn đến biến đổi xã hội, đồng thời bất kỳ hình thức làm việc mới nào cũng là kết quả của sự biến đổi xã hội rộng lớn hơn.
  • , cross-slot & […]Trong số các loại tua vít và đinh ốc hiện có, bạn sẽ tìm thấy vài loại có rãnh chữ thập bao gồm cả loại Reed & Prince.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

drive-er

  1. từ tiếng Anh trung đạidrivere

AI