Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- người cưỡi, người láidanh từB1Someone who rides a horse, bicycle, motorcycle, skateboard, etc.
- hành kháchdanh từB1A passenger on public transport.
- điều khoản bổ sung, phần phụ lụcdanh từB2A supplementary clause or amendment added to a legal document, contract, or insurance policy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riderDạng gốc (base form)
- ridersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rider (to sth)điều khoản bổ sung (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bike rider | Người đi xe đạp | |
| horse rider | Người cưỡi ngựa | |
| motorcycle rider | Người lái mô tô | |
| insurance rider | Điều khoản bổ sung bảo hiểm | |
| free riderdanh từ | danh từ | Người được đi miễn phí trên một con tàu hoặc tương tự; người đi trên phương tiện giao thông miễn phí |
| red riderdanh từ | danh từ | War, một trong Tứ kỵ sĩ của Ngày tận thế |
| white riderdanh từ | danh từ | Chinh phục hay Dịch bệnh, một trong Tứ kỵ sĩ của Ngày tận thế |
| black riderdanh từ | danh từ | Famine, một trong Tứ kỵ sĩ của Ngày tận thế |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Đồng tiền vàng rider
- An old Dutch gold coin with the figure of a man on horseback stamped upon it.
Xuất hiện ở từ khác
- passengerđồng nghĩaThường chỉ người ngồi trên xe máy, ngựa hoặc phương tiện công cộng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người cưỡi ngựa
Họ từ (word family)
cùng gốc riderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiryder
- từ tiếng Anh cổrīdere“rider, knight”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Trên tàu điện ngầm London, ga Piccadilly Circus gần như trống rỗng vào buổi sáng ngày thường, trong khi tàu điện ngầm Delhi đang vận chuyển ít hơn một nửa số hành khách so với trước đây.
- 1965 , “ ,” “ .”Trong số phát hành tháng 5 năm 1965, tạp chí Life đã lên án ván trượt là một 'mối đe dọa đối với chân tay và thậm chí là tính mạng', và cảnh báo độc giả về những người trượt ván 'chiếm dụng những con đường dành cho người đi bộ thong dong'.
- anh ấy không phải là tay cưỡi ngựa giỏi