Dịch

ride

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. cưỡi, đi xe, láiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to sit on and control a vehicle such as a horse, bike or motorcycle
  2. đi xe, đi trong xe, đi trên xeđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to be a passenger in a vehicle such as a car, bus or train
  3. đưa ai đi, chởđộng từA2ngoại động từ (transitive)to transport someone in a vehicle; to give them a lift
  4. chuyến đi, đi dạodanh từA1an instance of riding, often a short trip for pleasure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rideNguyên thể (infinitive)
  2. ridesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rode (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. ridden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. ridingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ride sthcưỡi cái gìto ride a horsecưỡi ngựa
  • ride sth + adv./prep.đi cái gì + adv./prep.The boys were riding their bikes around the streets.Các chàng trai đang đi xe đạp khắp các con phố.
  • ride sbchê bai ai

29 nghĩa khác

Động từ (verb) 17
Danh từ (noun) 12
Lợi dụng
  1. ngoại động từ (transitive)Lợi dụng, khai thácTo exploit or take advantage of (a situation).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cưỡi
Ngủ với
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiriden
  2. từ tiếng Anh cổrīdan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rīdan

Ví dụ

  • .Tôi chạy xe đạp
  • , , spring-carriage .Giờ đây, khi trời yên biển lặng, việc bơi giữa biển khơi đối với một tay bơi lão luyện cũng dễ dàng như ngồi trên cỗ xe có lò xo giảm xóc trên đất liền.
  • .Chiếc taxi chở anh ấy vào khu trung tâm.

AI