坐
HSK1
Hay gặpzuò
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ngồi, ngồi xuốngđộng từTo rest the body with the torso upright on a seat or the ground.
- đi, ngồiđộng từTo travel in a vehicle such as a bus, train, or plane.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
坐
zuò
Bộ: 土 · thổ (đất)7 nét
sit; seat; ride, travel byCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Đậu quả
- Đậu quả, kết tráito bear fruit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ta ngồi lên giường.
- 。Nó ngồi cạnh con sông.
- 。Mời bạn ngồi xuống.