Dịch

sacar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/saˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. lấy ra, rút ra, nhổ ra, loại bỏđộng từA1to take, pull, scoop or remove something or someone from a place; collect a trace or extract information.
  2. thu được, rút ra, nhận được, giành đượcđộng từA2to obtain, derive or withdraw money, benefits or conclusions; win an award.
  3. chụp ảnhđộng từA1to take a photograph.
  4. đưa đi dạo, dắt đi chơiđộng từA1to take someone or a pet out for a walk or outing.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể sacarDanh động từ sacandoPhân từ sacado
Presente
yosaco
túsacas
él/ella/Ud.saca
nosotrossacamos
vosotrossacáis
ellos/Uds.sacan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

sacar a pasearDắt đi dạo
sacar buenas notasĐạt điểm cao
sacar dineroRút tiền
sacar fotosChụp ảnh
sacar la basuraĐổ rác
sacar provechoTận dụng, kiếm lợi
sacar a alguien a pasearĐưa ai đó đi dạo
sacar a la luzLàm lộ ra

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Phát hành
  1. Phát hành, công bố, tung rato put out, to get out (e.g. a public statement, an APB, a release of media or entertainment)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn dùng gì để đánh bóng giày thế?
  • .Bao tải rỗng thật khó đứng thẳng được.
  • ¿ ?Cậu lấy đâu ra cái ý nghĩ là tớ đang ghen thế?

AI