quitar
A2động từ (verb)
/kiˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lấy đi, dọn dẹp, tháo bỏđộng từto remove, to take away, to take down, to take off, to pull off, to pull out, to clear, to clear away, to strip, to strip away
- Loại bỏ, làm biến mấtđộng từto get rid of
- Tránh ra, đi ra khỏiđộng từto get off
- Lấy mất, tước đoạtđộng từto deprive of, to take away from (uses indirect object)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể quitarDanh động từ quitandoPhân từ quitado
| Presente | |
|---|---|
| yo | quito |
| tú | quitas |
| él/ella/Ud. | quita |
| nosotros | quitamos |
| vosotros | quitáis |
| ellos/Uds. | quitan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quitar de en medio | Dẹp sang một bên | |
| quitar el dolor | Giảm đau | |
| quitar el hipo | Chữa nấc cụt | |
| quitar la mesa | Dọn bàn ăn | |
| quitar las ganas | Làm mất hứng | |
| quitarse la ropa | Cởi quần áo | |
| quitar hierrođộng từ | động từ | Chơi xuống |
| sin quitar ni ponertrạng từ | trạng từ | Bởi cuốn sách; đến lá thư |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Cởi
- Cởi, tháoto take off, to remove, to disrobe, to doff (as clothes or accoutrements)
Xuất hiện ở từ khác
- take awayTiếng Anhtương đương
- take downTiếng Anhtương đương
- dartrái nghĩaLấy đi, tước đoạt.
- llevantrái nghĩanghịch đảo của 'mang', nghĩa là 'bỏ, gỡ bỏ'
- ponetrái nghĩaGỡ hoặc lấy ra khỏi vị trí, là nghĩa trái ngược với đặt hoặc để.
- ponerdễ nhầm, trái nghĩaTừ trái nghĩa phổ biến của 'poner', mang nghĩa là lấy ra, dọn đi hoặc cởi bỏ thay vì đặt vào hay mặc lên.
Họ từ (word family)
cùng gốc quitarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bị cấm tháo dỡ các biển báo giao thông.
- .Cảm giác như trút được một gánh nặng khỏi lưng tôi vậy.
- .Họ đã trút bỏ cho tôi một gánh nặng ngàn cân.