Dịch

remove

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. tháo, cởi, lấy ra, dời điđộng từB1ngoại động từ (transitive)to take something away from a place, position, or your body
  2. xóa, loại bỏđộng từB1ngoại động từ (transitive)to delete digital data or eliminate a barrier, problem, or feeling
  3. bãi nhiệm, cách chứcđộng từB2to dismiss someone officially from a job or position

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. removeNguyên thể (infinitive)
  2. removesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. removedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. removingPhân từ I (present participle)
  5. removerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • remove sb/sthdi chuyển ai/cái gìIllegally parked vehicles will be removed.Các phương tiện đỗ trái phép sẽ bị di chuyển.
  • remove sb/sth from sb/sthdi chuyển ai/cái gì khỏi ai/cái gìHe removed his hand from her shoulder.Anh ấy di chuyển tay khỏi vai cô.
  • remove sththáo cái gì ra
  • remove sth from sb/sthgỡ cái gì khỏi ai/cái gìThe police instructed the author to remove the offending material from the website.Cảnh sát chỉ đạo tác giả gỡ bỏ nội dung gây phạm hàm khỏi trang web.
  • remove sb from sthbỏ ai khỏi cái gì

Cụm từ (phrase)

remove a barrierXóa bỏ rào cản
remove a fileXóa tệp tin
remove a postGỡ bài đăng
remove a stainTẩy vết bẩn
remove from officeCách chức
remove someone from officeBãi nhiệm ai đó khỏi chức vụ
remove something from somewhereDời cái gì ra khỏi đâu
remove a toothNhổ răng

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 9
Giết
  1. ngoại động từ (transitive)Giết, thủ tiêuTo murder.

Ví dụ

  • .Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
  • .Tổng thống đã bãi nhiệm nhiều trưởng bưu cục.
  • , .Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đã phán quyết nhất trí rằng các gen tự nhiên của con người không thể được cấp bằng sáng chế, một quyết định mà các nhà khoa học và những người vận động vì quyền dân sự cho rằng đã loại bỏ một rào cản lớn đối với việc chăm sóc bệnh nhân và đổi mới y tế.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Loại bỏ
Giết
Rời đi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

re-move

  1. từ tiếng Anh trung đạiremoven
  2. từ tiếng Anglo-Normanremover
  3. từ tiếng Pháp cổremouvoir

AI