Dịch

delete

B1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xóa bỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove, get rid of or erase, especially written or printed material, or data on a computer or other device.
  2. Đánh bại, áp đảođộng từTo defeat or dominate.
  3. Giết, sát hạiđộng từngoại động từ (transitive)To kill or murder.
  4. Sự xóa, phần bị xóadanh từA deletion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deleteNguyên thể (infinitive)
  2. deletesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deletingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • delete sth (from sth)xóa cái gì (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

self-deleteđộng từTự tử; phải tự kết liễu đời mình
soft-deleteđộng từXóa quyền truy cập vào (một tài nguyên) mà không xóa chính tài nguyên đó
dirty deleteđộng từ, danh từXóa (tài liệu gây tranh cãi đã đăng trước đó) để xóa dấu vết
delete characterdanh từKý tự cuối cùng trong bảng mã ASCII, mã hóa là 127, dùng để xóa các ký tự sai trên băng giấy
felt cute, might delete latercụm từDùng để biểu thị rằng một người đã chụp ảnh tự sướng trong khi cảm thấy vui vẻ hoặc hấp dẫn nhưng có thể xóa ảnh đó khỏi mạng xã hội vào một ngày nào đó trong tương lai
speedy deleteđộng từXóa nhanh
Ctrl-Alt-Deleteđộng từ, danh từ, thán từTổ hợp phím đồng thời Ctrl, Alt và Delete
delete fileXóa tệp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hàng tồn kho
  1. Hàng tồn kho, bản ghi âm thanh hoặc hình ảnh dư thừaA remainder of a music or video release.

Ví dụ

  • .Thêm nữa, tôi đã bị một kẻ lừa đảo và một pháp sư vô hình xuất hiện và xóa tôi.
  • " , ," . " ."“Hãy tìm người này, Alex,” Conch nói. “Và giết anh ta.”
  • .Cập nhật lan truyền và xóa lan truyền là tính năng hữu ích của động cơ cơ sở dữ liệu SQL Server.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēlētus

Cùng gốc (doublet)delible

AI