Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deletee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Từ hoặc mệnh đề bị xóa
danh từ
A word or clause that is deleted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deletee
Dạng gốc
(base form)
deletee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
delete
+
-ee
AI
1
Từ hoặc mệnh đề bị xóa
1
Từ hoặc mệnh đề bị xóa
1
Từ hoặc mệnh đề bị xóa