deletion
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mục bị xóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item that has been or will be deleted.
- Sự xóa bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of deleting.
- Đột biến mất đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mutation in which a gene, or other section of DNA, is removed from a chromosome.
- Hành động giết chócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of killing or murder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deletionDạng gốc (base form)
- deletionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deletion (to sth)việc xóa bỏ (trong cái gì), phần bị xóa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| left-edge deletiondanh từ | danh từ | Trong tiếng Anh thân mật, dấu chấm lửng ở đầu một cách phát âm hoặc một câu |
| hard deletiondanh từ | danh từ | Hoạt động trong đó dữ liệu bị xóa khỏi cơ sở dữ liệu |
| soft deletiondanh từ | danh từ | Thao tác trong đó cờ được sử dụng để đánh dấu dữ liệu là không thể sử dụng được mà không xóa chính dữ liệu đó khỏi cơ sở dữ liệu |
| self-deletiondanh từ | danh từ | Hành động tự sát; một hành động tự kết liễu đời mình |
| speedy deletiondanh từ | danh từ | Xóa nhanh |
| whiz deletiondanh từ | danh từ | Dạng dấu chấm lửng trong đó đại từ quan hệ và dạng của động từ “to be” đều bị xóa |
| schwa deletiondanh từ | danh từ | Hiện tượng bỏ nguyên âm chính tả vốn có trong lời nói, trong các ngôn ngữ Indo-Aryan sử dụng abugidas |
| 13q deletion syndromedanh từ | danh từ | Căn bệnh di truyền hiếm gặp do mất một số hoặc toàn bộ nhánh lớn của nhiễm sắc thể số 13 ở người, với các biểu hiện khác nhau về thể chất và tinh thần |
Ví dụ
- .Tệp tin chứa các lỗi cần phải xóa.
- .Một đột biến mất đoạn di truyền đã gây ra căn bệnh này.
- .Cái này đã sẵn sàng để xóa.
Họ từ (word family)
cùng gốc deletionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdeletio“destruction, effacement”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha