soft deletion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thao tác trong đó cờ được sử dụng để đánh dấu dữ liệu là không thể sử dụng được mà không xóa chính dữ liệu đó khỏi cơ sở dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An operation in which a flag is used to mark data as unusable, without erasing the data itself from the database.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soft deletionDạng gốc (base form)
- soft deletionsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)